Hiển thị các bài đăng có nhãn Tài liệu - Giáo trình. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tài liệu - Giáo trình. Hiển thị tất cả bài đăng
Tell Me More English, một tập hợp phần mềm "khủng bố", một đại công trình dành cho người học tiếng Anh.


TELL ME MORE ENGLISH được hơn 5 triệu người trên thế giới sử dụng hàng ngày.
Đặc biệt TELL ME MORE ENGLISH là sự lựa chọn hàng đầu của các tổ chức chính phủ Hoa Kỳ;
Canada; các tập đoàn lớn như EDS, BMW, Carnival Cruise Lines, Mercedes, Telefónica... và hơn 10 000 học viện đào tào trên thế giới sử dụng để huấn luyện cho nhân viên và học viên của mình nắm bắt tiếng Anh 1 cách hiệu quả và nhanh nhất.


Với TELL ME MORE ENGLISH bạn có thể tự tạo riêng cho mình một tài khoản đăng nhập với
password riêng để thuận tiện cho việc theo dõi sự tiến bộ trong quá
trình học tập của mình, chương trình có thể theo dõi nhiều tài khoản
học tập cho nhiều người trên cùng một máy tính . Như vậy bạn có thể tạo
ra sự thi đua học English trong nhà nhằm cải thiện trình độ của mỗi
thành viên nhà mình!


TELL ME MORE ENGLISH có thể giúp bạn thực hành nói – giao tiếp (HỘI THOẠI) ngay trên máy tính với người bản xứ mà bạn không phải e ngại vì khả năng nói của mình hay phải đi xa để được thực hành nói. Chỉ khi nào bạn phát âm và nói đúng thì chương trình mới đưa bạn sang câu hội thoại tiếp theo - tức là mới có thể tiếp tục cuộc HỘI THOẠI. (Để làm được việc này máy bạn chỉ cần có Card âm thanh - tất cả các máy tính bây giờ đều có và 1 phone có Mic để nói).
Qua việc thực hành này bạn sẽ thấy rõ sự tiến bộ của mình mỗi ngày!


Đặc biệt nếu bạn cảm thấy khả năng nói (phát âm) của mình vẫn chưa được chuẩn thì TELL ME MORE ENGLISH đã có 1 phần riêng giúp bạn luyện phát âm theo đúng chuẩn của người bản xứ theo từng từ hoặc từng câu đúng ngữ điệu (một yếu tố quan trọng để người nước ngoài hiểu bạn đang nói gì?) dưới sự giám sát của 1 biểu đồ phát âm và được chấm điểm ngay tức thì, bạn có thể tự luyện với công cụ này cho tới khi đạt điểm cao nhất.


Ngoài ra chương trình còn có đủ các phần học tập, thực hành khác như: ngữ pháp, viết, từ vựng, luyện nghe, tìm hiểu văn hoá nước Anh, trò chơi để giải trí...
Một số hình ảnh bắt mắt về Tell Me More English:





















Cũng cần phải nói thêm: Tell Me More English là một TẬP HỢP phần mềm được soạn thảo có tính hệ thống cao, tùy theo trình độ của người học. Bao gồm các phần sau:

Tell Me More English Beginer

Tell Me More English Intermediate


Tell Me More English Advanced

Tell Me More English Business

Tell Me More English Intelligent

Tell Me More Communication English (5lv)

Tell Me More English Performance (10lv)

Vì điều kiện còn hạn chế, mình mong nhận được sự đánh giá, phản hồi từ các bạn đã, đang và sẽ dùng Tell Me More English. Chân thành cảm ơn các bạn!

(Please tell me more 'bout Tell Me More English)
0
Tell Me More English, một tập hợp phần mềm "khủng bố", một đại công trình dành cho người học tiếng Anh.


TELL ME MORE ENGLISH được hơn 5 triệu người trên thế giới sử dụng hàng ngày.
Đặc biệt TELL ME MORE ENGLISH là sự lựa chọn hàng đầu của các tổ chức chính phủ Hoa Kỳ;
Canada; các tập đoàn lớn như EDS, BMW, Carnival Cruise Lines, Mercedes, Telefónica... và hơn 10 000 học viện đào tào trên thế giới sử dụng để huấn luyện cho nhân viên và học viên của mình nắm bắt tiếng Anh 1 cách hiệu quả và nhanh nhất.


Với TELL ME MORE ENGLISH bạn có thể tự tạo riêng cho mình một tài khoản đăng nhập với
password riêng để thuận tiện cho việc theo dõi sự tiến bộ trong quá
trình học tập của mình, chương trình có thể theo dõi nhiều tài khoản
học tập cho nhiều người trên cùng một máy tính . Như vậy bạn có thể tạo
ra sự thi đua học English trong nhà nhằm cải thiện trình độ của mỗi
thành viên nhà mình!


TELL ME MORE ENGLISH có thể giúp bạn thực hành nói – giao tiếp (HỘI THOẠI) ngay trên máy tính với người bản xứ mà bạn không phải e ngại vì khả năng nói của mình hay phải đi xa để được thực hành nói. Chỉ khi nào bạn phát âm và nói đúng thì chương trình mới đưa bạn sang câu hội thoại tiếp theo - tức là mới có thể tiếp tục cuộc HỘI THOẠI. (Để làm được việc này máy bạn chỉ cần có Card âm thanh - tất cả các máy tính bây giờ đều có và 1 phone có Mic để nói).
Qua việc thực hành này bạn sẽ thấy rõ sự tiến bộ của mình mỗi ngày!


Đặc biệt nếu bạn cảm thấy khả năng nói (phát âm) của mình vẫn chưa được chuẩn thì TELL ME MORE ENGLISH đã có 1 phần riêng giúp bạn luyện phát âm theo đúng chuẩn của người bản xứ theo từng từ hoặc từng câu đúng ngữ điệu (một yếu tố quan trọng để người nước ngoài hiểu bạn đang nói gì?) dưới sự giám sát của 1 biểu đồ phát âm và được chấm điểm ngay tức thì, bạn có thể tự luyện với công cụ này cho tới khi đạt điểm cao nhất.


Ngoài ra chương trình còn có đủ các phần học tập, thực hành khác như: ngữ pháp, viết, từ vựng, luyện nghe, tìm hiểu văn hoá nước Anh, trò chơi để giải trí...
Một số hình ảnh bắt mắt về Tell Me More English:





















Cũng cần phải nói thêm: Tell Me More English là một TẬP HỢP phần mềm được soạn thảo có tính hệ thống cao, tùy theo trình độ của người học. Bao gồm các phần sau:

Tell Me More English Beginer

Tell Me More English Intermediate


Tell Me More English Advanced

Tell Me More English Business

Tell Me More English Intelligent

Tell Me More Communication English (5lv)

Tell Me More English Performance (10lv)

Vì điều kiện còn hạn chế, mình mong nhận được sự đánh giá, phản hồi từ các bạn đã, đang và sẽ dùng Tell Me More English. Chân thành cảm ơn các bạn!

(Please tell me more 'bout Tell Me More English)
0
Tell Me More English, một tập hợp phần mềm "khủng bố", một đại công trình dành cho người học tiếng Anh.


TELL ME MORE ENGLISH được hơn 5 triệu người trên thế giới sử dụng hàng ngày.
Đặc biệt TELL ME MORE ENGLISH là sự lựa chọn hàng đầu của các tổ chức chính phủ Hoa Kỳ;
Canada; các tập đoàn lớn như EDS, BMW, Carnival Cruise Lines, Mercedes, Telefónica... và hơn 10 000 học viện đào tào trên thế giới sử dụng để huấn luyện cho nhân viên và học viên của mình nắm bắt tiếng Anh 1 cách hiệu quả và nhanh nhất.


Với TELL ME MORE ENGLISH bạn có thể tự tạo riêng cho mình một tài khoản đăng nhập với
password riêng để thuận tiện cho việc theo dõi sự tiến bộ trong quá
trình học tập của mình, chương trình có thể theo dõi nhiều tài khoản
học tập cho nhiều người trên cùng một máy tính . Như vậy bạn có thể tạo
ra sự thi đua học English trong nhà nhằm cải thiện trình độ của mỗi
thành viên nhà mình!


TELL ME MORE ENGLISH có thể giúp bạn thực hành nói – giao tiếp (HỘI THOẠI) ngay trên máy tính với người bản xứ mà bạn không phải e ngại vì khả năng nói của mình hay phải đi xa để được thực hành nói. Chỉ khi nào bạn phát âm và nói đúng thì chương trình mới đưa bạn sang câu hội thoại tiếp theo - tức là mới có thể tiếp tục cuộc HỘI THOẠI. (Để làm được việc này máy bạn chỉ cần có Card âm thanh - tất cả các máy tính bây giờ đều có và 1 phone có Mic để nói).
Qua việc thực hành này bạn sẽ thấy rõ sự tiến bộ của mình mỗi ngày!


Đặc biệt nếu bạn cảm thấy khả năng nói (phát âm) của mình vẫn chưa được chuẩn thì TELL ME MORE ENGLISH đã có 1 phần riêng giúp bạn luyện phát âm theo đúng chuẩn của người bản xứ theo từng từ hoặc từng câu đúng ngữ điệu (một yếu tố quan trọng để người nước ngoài hiểu bạn đang nói gì?) dưới sự giám sát của 1 biểu đồ phát âm và được chấm điểm ngay tức thì, bạn có thể tự luyện với công cụ này cho tới khi đạt điểm cao nhất.


Ngoài ra chương trình còn có đủ các phần học tập, thực hành khác như: ngữ pháp, viết, từ vựng, luyện nghe, tìm hiểu văn hoá nước Anh, trò chơi để giải trí...
Một số hình ảnh bắt mắt về Tell Me More English:





















Cũng cần phải nói thêm: Tell Me More English là một TẬP HỢP phần mềm được soạn thảo có tính hệ thống cao, tùy theo trình độ của người học. Bao gồm các phần sau:

Tell Me More English Beginer

Tell Me More English Intermediate


Tell Me More English Advanced

Tell Me More English Business

Tell Me More English Intelligent

Tell Me More Communication English (5lv)

Tell Me More English Performance (10lv)

Vì điều kiện còn hạn chế, mình mong nhận được sự đánh giá, phản hồi từ các bạn đã, đang và sẽ dùng Tell Me More English. Chân thành cảm ơn các bạn!

(Please tell me more 'bout Tell Me More English)
0
Thuật ngữ kinh tế Anh Việt




download file đính kèm



0
Thuật ngữ kinh tế Anh Việt




download file đính kèm



0
Thuật ngữ kinh tế Anh Việt




download file đính kèm



0

Khi nói về hạnh phúc con người, dù trong công việc hay chơi đùa, Dalai Lama có lần đã nhắc nhở tôi rằng có những mức độ và phân loại khác nhau về hạnh phúc. Trong một cuộc đối thoại, đã được kể lại chi tiết trong cuốn sách trước đây của chúng tôi, Nghệ thuật của hạnh phúc, ngài đã phân biệt giữa hai kiểu thoả mãn của con người: vui thú và hạnh phúc. Vui thú chắc chắn có thể cung cấp một loại hạnh phúc tạm thời và sinh ra trạng thái xúc động mạnh mẽ. Ngài đã giải thích rằng vui thú nảy sinh trên cơ sở kinh nghiệm giác quan, nhnưg vì nó phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài, nó là nguồn hạnh phúc không chắc chắn. Ngài đã chỉ ra, "Hạnh phúc thật liên quan nhiều tới tâm trí và trái tim. Hạnh phúc mà phụ thuộc chủ yếu vào vui thú thể chất là không ổn định; hôm nay nó có, hôm sau nó có thể không có." Với Dalai Lama, hạnh phúc thực được liên kết với cảm giác về ý nghĩa, và phát sinh trên cơ sở của trau dồi có suy xét những thái độ và cái nhìn nào đó. Người ta có thể đạt tới kiểu hạnh phúc này qua việc huấn luyện có hệ thống cho tâm trí. Việc huấn luyện này bao gồm nhổ bật rễ các trạng thái tiêu cực của tâm trí như hận thù, thù địch, ghen tị, hay tham lam, và trau dồi có suy xét các trạng thái tinh thần đối lập về lòng tốt, khoan dung, mãn nguyện và từ bi. Hạnh phúc thực có thể cần nhiều thời gian hơn để sinh ra, và đòi hỏi nỗ lực nào đó, nhưng nó là hạnh phúc kéo dài mà chúng ta có thể duy trì cho mình ngay cả trong những điều kiện cố gắng nhiều nhất của cuộc sống thường ngày.

Bản dịch mới của Ngô Trung Việt

Link down

Sưu tầm
0

Khi nói về hạnh phúc con người, dù trong công việc hay chơi đùa, Dalai Lama có lần đã nhắc nhở tôi rằng có những mức độ và phân loại khác nhau về hạnh phúc. Trong một cuộc đối thoại, đã được kể lại chi tiết trong cuốn sách trước đây của chúng tôi, Nghệ thuật của hạnh phúc, ngài đã phân biệt giữa hai kiểu thoả mãn của con người: vui thú và hạnh phúc. Vui thú chắc chắn có thể cung cấp một loại hạnh phúc tạm thời và sinh ra trạng thái xúc động mạnh mẽ. Ngài đã giải thích rằng vui thú nảy sinh trên cơ sở kinh nghiệm giác quan, nhnưg vì nó phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài, nó là nguồn hạnh phúc không chắc chắn. Ngài đã chỉ ra, "Hạnh phúc thật liên quan nhiều tới tâm trí và trái tim. Hạnh phúc mà phụ thuộc chủ yếu vào vui thú thể chất là không ổn định; hôm nay nó có, hôm sau nó có thể không có." Với Dalai Lama, hạnh phúc thực được liên kết với cảm giác về ý nghĩa, và phát sinh trên cơ sở của trau dồi có suy xét những thái độ và cái nhìn nào đó. Người ta có thể đạt tới kiểu hạnh phúc này qua việc huấn luyện có hệ thống cho tâm trí. Việc huấn luyện này bao gồm nhổ bật rễ các trạng thái tiêu cực của tâm trí như hận thù, thù địch, ghen tị, hay tham lam, và trau dồi có suy xét các trạng thái tinh thần đối lập về lòng tốt, khoan dung, mãn nguyện và từ bi. Hạnh phúc thực có thể cần nhiều thời gian hơn để sinh ra, và đòi hỏi nỗ lực nào đó, nhưng nó là hạnh phúc kéo dài mà chúng ta có thể duy trì cho mình ngay cả trong những điều kiện cố gắng nhiều nhất của cuộc sống thường ngày.

Bản dịch mới của Ngô Trung Việt

Link down

Sưu tầm
0

Khi nói về hạnh phúc con người, dù trong công việc hay chơi đùa, Dalai Lama có lần đã nhắc nhở tôi rằng có những mức độ và phân loại khác nhau về hạnh phúc. Trong một cuộc đối thoại, đã được kể lại chi tiết trong cuốn sách trước đây của chúng tôi, Nghệ thuật của hạnh phúc, ngài đã phân biệt giữa hai kiểu thoả mãn của con người: vui thú và hạnh phúc. Vui thú chắc chắn có thể cung cấp một loại hạnh phúc tạm thời và sinh ra trạng thái xúc động mạnh mẽ. Ngài đã giải thích rằng vui thú nảy sinh trên cơ sở kinh nghiệm giác quan, nhnưg vì nó phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài, nó là nguồn hạnh phúc không chắc chắn. Ngài đã chỉ ra, "Hạnh phúc thật liên quan nhiều tới tâm trí và trái tim. Hạnh phúc mà phụ thuộc chủ yếu vào vui thú thể chất là không ổn định; hôm nay nó có, hôm sau nó có thể không có." Với Dalai Lama, hạnh phúc thực được liên kết với cảm giác về ý nghĩa, và phát sinh trên cơ sở của trau dồi có suy xét những thái độ và cái nhìn nào đó. Người ta có thể đạt tới kiểu hạnh phúc này qua việc huấn luyện có hệ thống cho tâm trí. Việc huấn luyện này bao gồm nhổ bật rễ các trạng thái tiêu cực của tâm trí như hận thù, thù địch, ghen tị, hay tham lam, và trau dồi có suy xét các trạng thái tinh thần đối lập về lòng tốt, khoan dung, mãn nguyện và từ bi. Hạnh phúc thực có thể cần nhiều thời gian hơn để sinh ra, và đòi hỏi nỗ lực nào đó, nhưng nó là hạnh phúc kéo dài mà chúng ta có thể duy trì cho mình ngay cả trong những điều kiện cố gắng nhiều nhất của cuộc sống thường ngày.

Bản dịch mới của Ngô Trung Việt

Link down

Sưu tầm
0

A – TÓM TẮT:
Tài liệu không phải dưới dạng phần mềm hay sách, mà là các file word, mỗi một quy trình hay biểu mẫu là môt file riêng, do vậy bạn dễ dàng tham khảo, chỉnh sửa, cải tiến theo thực tế áp dụng.

B – DANH MỤC:
1 – Tài liệu quản trị công ty:
1.1 – Quy chế tổ chức công ty, bao gồm:
1.1.1 – Quy chế tổ chức bộ phận quản lý nhà hàng – 18 trang
1.1.2 – Quy chế tổ chức bộ phận bếp – 11 trang
1.1.3 – Quy chế tổ chức phòng TCKT – 10 trang
1.1.4 – Quy chế tổ chức phòng marketing – 07 trang
1.1.5 – Quy chế tổ chức phòng HCNS – 12 trang

1.2 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần, bao gồm:
1.2.1 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần – 04 trang
1.2.2 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang
1.2.3 – Mẫu báo cáo tuần – 01 trang


1.3 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin, bao gồm:
1.3.1 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin – 04 trang
1.3.2 – Sổ Công văn đến – 01 trang
1.3.3 – Sổ giao nhận tài liệu/hồ sơ – 01 trang
1.3.4 – Sổ Công văn đi – 01 trang
1.3.5 – Mẫu quyết định – 01 trang
1.3.6 – Mẫu thông báo – 01 trang
1.3.7 – Điện Fax đi – 01 trang


1.4 – Quy trình phân công công việc nhà hàng, bao gồm:
1.4.1 – Quy trình phân công công việc nhà hàng – 04 trang
1.4.2 – Bảng phân công công việc tuần – 01 trang


1.5 – Quy trình đặt bàn, bao gồm:
1.5.1 – Quy trình đặt bàn – 07 trang
1.5.2 – Phiếu thông tin khách hàng đặt bàn – 01 trang
1.5.3 – Sổ đặt bàn – 01 trang
1.5.4 – Tổng hợp thông tin Khách hàng đặt bàn – 01 trang


1.6 – Quy trình phục vụ trực tiếp, bao gồm:
1.6.1 – Quy trình phục vụ trực tiếp – 05 trang
1.6.2 – Phiếu order – 01 trang
1.6.3 – Hoá đơn dịch vụ – bill – 01 trang


1.7 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng, bao gồm
1.7.1 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng – 06 trang
1.7.2 – Phiếu thu thập ý kiến khách hàng – 01 trang
1.7.3 – Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng – 01 trang


1.8 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng, bao gồm
1.8.1 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng – 04 trang
1.8.2 – Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng – 01 trang
1.8.3 – Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng – 01 trang


1.9 – Quy định quản lý tiền TIF, bao gồm
1.9.1 – Quy định quản lý tiền TIF – 04 trang
1.9.2 – Sổ theo dõi tiền TIF – 01 trang
1.9.3 – Bảng tính thưởng TIF – 01 trang


1.10 – Hướng dẫn giao tiếp trong nhà hàng – 05 trang


1.11 – 13 quy tắc giao tiếp với khách hàng – 08 trang
1.12 – Quy định order và thanh toán nội bộ – 03 trang
1.13 – Quy định chính sách giảm giá khuyến mãi – 04 trang
1.14 – Quy định vệ sinh và hình thức cá nhân – 04 trang
2 – Tài liệu quản trị bộ phận bảo vệ, bao gồm:
2.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên bảo vệ – 05 trang
2.2 – Biên bản vụ việc – 01 trang
2.3 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận bảo vệ – 03 trang
3 – Tài liệu quản trị bộ phận lễ tân
3.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên lễ tân – 05 trang


4 – Tài liệu quản trị bộ phận bàn
4.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm:
4.1.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm: – 03 trang
4.1.2 – Mô hình xếp bàn 4 ghế – 01 trang
4.1.3 – Mô hình xếp bàn 6 ghế – 01 trang
4.1.4 – Mô hình xếp bàn 8 ghế – 01 trang
4.1.5 – Mô hình xếp bàn 12 ghế – 01 trang

4.2 – Hướng dẫn cách ghi order – 04 trang
4.3 – Hướng dẫn chuẩn bị bàn – 05 trang
4.4 – Hướng dẫn phục vụ khách Gold VIP – 04 trang
4.5 – Hướng dẫn công việc nhân viên phục vụ – 10 trang
4.6 – Hướng dẫn công việc nhân viên chạy bàn – 04 trang
4.7 – Hướng dẫn công việc check món – 04 trang
4.8 – Hướng dẫn xử lý tình huống NV phục vụ – 05 trang
4.9 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận phục vụ – 06 trang


5 – Tài liệu quản trị bộ phận bar
5.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar, bao gồm:
5.1.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar – 04 trang
5.1.2 – Thẻ kho bar – 01 trang
5.1.3 – Báo cáo xuất hàng bar hàng ngày – 01 trang

5.2 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bar – 05 trang
5.3 – Quy định gửi rượu – mua rượu – 04 trang


6 – Tài liệu quản trị bộ phận bếp
6.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn, bao gồm
6.1.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn – 05 trang
6.1.2 – Bỉêu mẫu nhu cầu thực phẩm cho món ăn – 01 trang
6.1.3 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho đơn đặt hàng – 01 trang
6.1.4 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho tháng. – 01 trang


6.2 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu, bao gồm:
6.2.1 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu – 04 trang
6.2.2 – Mẫu danh mục gia vị – 01 trang


6.3 – Quy trình chế biến
6.3.1 – Quy trình chế biến, 6 trang. – 05 trang
6.3.2 – Mẫu công thức tiêu chuẩn món ăn. – 01 trang

6.4 – Quy định quản lý các loại dụng cụ chế biến – 04 trang

6.5 – Quy định quản lý thực phẩm không sử dụng hết. – 04 trang
6.6 – Quy định quản lý các loại đồ dùng phục vụ khác – 03 trang
7 – Tài liệu quản trị bộ phận thu ngân
7.1 – Quy định xuất và quản lý hoá đơn – 08 trang
7.2 – Bảng theo dõi hóa đơn VAT – 01 trang
7.3 – Bảng thông tin hóa đơn – 01 trang
7.4 – Hướng dẫn cập nhật tỷ giá hàng ngày – 07 trang
7.5 – Hướng dẫn sử dụng phần mềm thu ngân – 05 trang
7.6 – Hướng dẫn phát hiện tiền giả – 10 trang
7.7 – Hướng dẫn quản lý tiền – 03 trang
7.8 – Biên bản giao tiền – 01 trang
7.9 – Hướng dẫn công việc nhân viên thu ngân – 04 trang
8 – Tài liệu quản trị bộ phận vệ sinh
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh WC – 05 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh bếp-bàn… – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn lau kính – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh thảm sàn – 05 trang
8.1 – Quy trình rửa chén bát – 04 trang


9 – Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
9.1 – Quy trình mua hàng – 11 trang
9.2 – Phiếu yêu cầu mua hàng – 01 trang
9.3 – Danh sách nhà cung ứng được chọn – 01 trang
9.4 – Thư yêu cầu chào hàng – 01 trang
9.5 – Bản đánh giá chào hàng – 01 trang
9.6 – Danh sách nhà cung ứng chính thức – 01 trang
9.7 – Biên bản giao hàng – 01 trang
9.8 – Biên bản thanh lý hợp đồng – 01 trang
9.9 – Hồ sơ nhà cung ứng – 01 trang


10 - Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
10.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa, bao gồm:
10.1.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa – 09 trang
10.1.2 – Phiếu đề nghị xuất hàng – 01 trang
10.1.3 – Phiếu đề nghị nhập hàng – 01 trang

10.2 – Quy định sắp xếp lưu kho – 04 trang
10.3.1 – Quy định định mức tồn kho – 04 trang
10.3.2 – Bảng định mức tồn kho tối thiểu – 01 trang


11 – Quản trị hành chánh nhân sự.
11.1 – Hệ thống quy định công ty.
11.1.1 – Điều lệ công ty - 15 trang
11.1.2 – Nội quy chung công ty - 04 trang
11.1.3 – Nội quy công ty tổng hợp – 10 trang
11.1.4 – Nội quy xưởng SX - 04 trang
11.1.5 – Quy định bốc xếp - 04 trang
11.1.6 – Quy định lề lối làm việc - 08 trang
11.1.7 – Quy định pḥòng gian bảo mật - 05 trang
11.1.8 – Quy định quản lý và sử dụng điện năng. - 04 trang
11.1.9 – Quy định ra vào cổng của khách hàng. – 06 trang
11.1.10 – Quy định sử dụng điện thoại - 04 trang
11.1.11 – Quy định sử dụng máy photo – 04 trang
11.1.12 – Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. - 04 trang
11.1.13 – Thoả ước lao động tập thể – 16 trang


11.2 – Quy trình Tuyển dụng.
11.2.1 – Quy trình tuyển dụng – 08 trang
11.2.2 – Mẫu tự khai của ứng viên - 06 trang
11.2.3 – Bản câu hỏi phỏng vấn - 04 trang
11.2.4 – Bảng đánh giá ứng viên – 01 trang
11.2.5 – Hợp đồng thử việc – 01 trang
11.2.6 – Bảng đánh giá nhân viên mới – 03 trang
11.2.7 – Mẫu hợp đồng lao động – 03 trang


11.3 – Quy trình đào tạo
11.3.1 – Thủ tục đào tạo và biểu mẫu – 11 trang
11.3.2 – Phiếu xác định nhu cầu đào tạo – 01 trang
11.3.3 – Chương trình đào tạo – 01 trang
11.3.4 – Báo cáo kết quả học tập – 01 trang
11.3.5 – Báo cáo kết quả học tập 6 tháng – 01 trang
11.3.6 – Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. – 01 trang


11.4 – Quy chế tổ chức phòng HCNS:
11.4.1 – Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân sự - 05 trang
11.4.2 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng phòng HCNS - 04 trang
11.4.3 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nhân sự – 03 trang
11.4.4 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên chế độ – 02 trang
11.4.5 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tính lương – 02 trang
11.4.6 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tiếp tân – 03 trang
11.4.7 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng bảo vệ – 02 trang
11.4.8 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo vệ – 03 trang
11.4.9 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì – kỹ thuật vi tính – 02 trang


11.5 – Quy chế lương thưởng.
11.5.1 – Quy chế lương công ty – 07 trang
11.5.2 – Bảng lương bộ phận - 01 trang
11.5.3 – Phiếu lương - 01 trang
11.5.4 – Quy định khen thưởng và kỷ luật - 06 trang
11.5.5 – Quy chế lương thửơng của nhân viên bán hàng – 02 trang


11.6 – Quản lý kỷ luật.
11.6.1 – Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại – 05 trang
11.6.2 – Biên bản vi phạm – 01 trang
11.6.3 – Biên bản kiểm điểm cá nhân – 01 trang
11.6.4 – Biên bản họp xem xét kỷ luật – 01 trang


11.7 – Quy định lập kế hoạch công tác:
11.7.1 – Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc – 04 trang
11.7.2 – Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môn – 01 trang
11.7.3 – Mẫu kế hoạch công tác năm – 01 trang
11.7.4 – Mẫu kế hoạch công tác tháng – 01 trang
11.7.5 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang


11.8 – Quy định báo cáo công việc.
11.8.1 – Quy định chế độ báo cáo nội bộ – 07 trang
11.8.2 – Mẫu báo cáo công tác tuần – 01 trang


11.9 – Quy định đánh giá công việc:
11.9.1 – Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ - 06 trang
11.9.2 – Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn – 01 trang


11.10 – Quản trị văn phòng phẩm.
11.10.1 – Quy định cấp phát và quản lý VPP – 05 trang
11.10.2 – Phiếu đề nghị VPP – 01 trang
11.10.3 – Thẻ kho VPP – 01 trang


11.11 – Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.
11.11.1 – Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên – 03 trang
11.11.2 – Danh sách CNV công ty – 01 trang


11.12 – Quản lý nhân sự.
11.12.1 – Quy định quản lý nhân sự công ty – 05 trang
11.12.2 – Mẫu đơn xin nghỉ phép – 01 trang
11.12.3 – Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng – 01 trang
11.12.4 – Mẫu đơn xin nghỉ việc – 01 trang


11.13 – Quy trình kiểm soát tài liệu.
11.13.1 – Quy định kiểm soát tài liệu – 12 trang
11.13.2 – Phiếu đề nghị làm tài liệu mới – 02 trang
11.13.3 – Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài – 02 trang
11.13.4 – Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu – 01 trang
11.13.5 – Danh sách phân phối tài liệu – 01 trang
11.13.6 – Danh mục tài liệu – 01 trang


11.14 – Quy trình kiểm soát hồ sơ.
11.14.1 – Thủ tục kiểm soát hồ sơ – 07 trang
11.14.2 – Danh sách hồ sơ – 01 trang


11.15 – Quy trình cải tiến.
11.15.1 – Quy trình cải tiến – 06 trang
11.15.2 – Phiếu cải tiến – 01 trang


11.16 – Quản trị phòng cháy chữa cháy.
11.16.1 – Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả – 01 trang
11.16.2 – Kế hoạch thoát hiểm mẫu – 01 trang
11.16.3 – Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ – 04 trang
11.16.4 – Nội quy PCCC – 01 trang
11.16.5 – Các dụng cu PCCC thường sử dụng – 01 trang
11.16.6 – Hướng dẫn sử dụng bình PCCC – 01 trang


11.17 – Quản trị tài sản.
11.17.1 – Quy định quản lý tài sản – 05 trang
11.17.2 – Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản – 05 trang
11.17.3 – Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản – 02 trang
11.17.4 – Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị – 01 trang
11.17.5 – Phiếu yêu cầu sửa chữa – 01 trang
11.17.6 – Biên bản kiểm tra tài sản – 01 trang
11.17.7 – Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản – 01 trang
11.17.8 – Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản – 01 trang
11.17.9 – Kế hoạch kiểm kê – 01 trang
11.17.10 – Mã thiết bị – 01 trang


11.18 – Quản trị bảo vệ.
11.18.1 – Quy định ra vào cổng – 05 trang
11.18.2 – Sổ theo dõi nhập hàng – 01 trang
11.18.3 – Sổ theo dõi xuất hàng – 01 trang
11.18.4 – Checklist kiểm tra công tác bảo vệ – 06 trang
11.18.5 – Mẫu hợp đồng bảo vệ – 10 trang

11.19 – Vệ sinh lao động – 02 trang

11.20 – Quy trình tính toán và trả lương.
11.20.1 – Quy định tính toán và trả lương – 12 trang
11.20.2 – Bảng báo sản lượng tháng – 01 trang
11.20.3 – Bảng đơn giá SP – 01 trang
11.20.4 – Bảng tổng lương SP – 01 trang
11.20.5 – Bảng lương thời gian – 01 trang
11.20.6 – Bảng lương SP – 01 trang


11.21 – Quy định xem xét lãnh đạo công ty.
11.21.1 – Quy trình xem xét của lãnh đạo – 06 trang
11.21.2 – Thông báo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.3 – Biên bản họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.4 – Báo cáo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang


11.22 – Quy định đánh giá nội bộ.
11.22.1 – Quy trình đánh giá nội bộ – 09 trang
11.22.2 – Chương trình đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.3 – Phiếu ghi chép đánh giá viên – 01 trang
11.22.4 – Lịch đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.5 – Kết quả đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.6 – Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên – 01 trang
11.22.7 – Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ – 08 trang


12 – Quy trình TCKT.
12.1 – Quy chế tài chính 1 - 11 trang
12.2 – Quy chế tài chính 2 – 08 trang
12.3 – Quy định lập và lưa sổ sách kế toán – 06 trang
12.4 – HDCV – Luân chuyển Chứng Từ - 05 trang
12.5 – Hướng dẫn công việc hạch toán – 08 trang
12.6 – Quy trình quyết toán thuế VÁT - 07 trang
12.7 – Quy định về chứng từ thanh toán – 05 trang
12.8 – Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng – 06 trang
12.9 – Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua và duyệt chi – 10 trang
12.1 – Quy trình thu chi tiến mặt – 07 trang
12.11 – Quy trình tính lương và thanh toán lương – 06 trang
12.12 – Quy trình chi tiêu nội bộ – 09 trang
12.13 – Quy trình kiểm toán nội bộ – 06 trang
12.14 – Biểu mẫu tài chính kế toán - 01 trang
12.14.1 – Bảng dự trù chi phí – 01 trang
12.14.2 – Phiếu thu chi. – 01 trang
12.14.3 – Mẫu kế hoạch tài chính tháng – 01 trang
12.14.4 – Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh – 01 trang
12.14.5 – Phiếu đề nghị duyệt chi. – 01 trang
12.14.6 – Phiếu đề nghị tạm ứng. – 01 trang
12.14.7 – Phiếu đề nghị thanh toán. – 01 trang
12.14.8 – Phiếu đề xuất mua. – 01 trang
12.14.9 – Phíêu dự toán chi tiêu. – 01 trang
12.14.10 – Phiếu thanh toán tạm ứng – 01 trang 


Để biết thêm thông tin về DANH MỤC TÀI LIỆU QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG, CAFE  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0

A – TÓM TẮT:
Tài liệu không phải dưới dạng phần mềm hay sách, mà là các file word, mỗi một quy trình hay biểu mẫu là môt file riêng, do vậy bạn dễ dàng tham khảo, chỉnh sửa, cải tiến theo thực tế áp dụng.

B – DANH MỤC:
1 – Tài liệu quản trị công ty:
1.1 – Quy chế tổ chức công ty, bao gồm:
1.1.1 – Quy chế tổ chức bộ phận quản lý nhà hàng – 18 trang
1.1.2 – Quy chế tổ chức bộ phận bếp – 11 trang
1.1.3 – Quy chế tổ chức phòng TCKT – 10 trang
1.1.4 – Quy chế tổ chức phòng marketing – 07 trang
1.1.5 – Quy chế tổ chức phòng HCNS – 12 trang

1.2 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần, bao gồm:
1.2.1 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần – 04 trang
1.2.2 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang
1.2.3 – Mẫu báo cáo tuần – 01 trang


1.3 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin, bao gồm:
1.3.1 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin – 04 trang
1.3.2 – Sổ Công văn đến – 01 trang
1.3.3 – Sổ giao nhận tài liệu/hồ sơ – 01 trang
1.3.4 – Sổ Công văn đi – 01 trang
1.3.5 – Mẫu quyết định – 01 trang
1.3.6 – Mẫu thông báo – 01 trang
1.3.7 – Điện Fax đi – 01 trang


1.4 – Quy trình phân công công việc nhà hàng, bao gồm:
1.4.1 – Quy trình phân công công việc nhà hàng – 04 trang
1.4.2 – Bảng phân công công việc tuần – 01 trang


1.5 – Quy trình đặt bàn, bao gồm:
1.5.1 – Quy trình đặt bàn – 07 trang
1.5.2 – Phiếu thông tin khách hàng đặt bàn – 01 trang
1.5.3 – Sổ đặt bàn – 01 trang
1.5.4 – Tổng hợp thông tin Khách hàng đặt bàn – 01 trang


1.6 – Quy trình phục vụ trực tiếp, bao gồm:
1.6.1 – Quy trình phục vụ trực tiếp – 05 trang
1.6.2 – Phiếu order – 01 trang
1.6.3 – Hoá đơn dịch vụ – bill – 01 trang


1.7 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng, bao gồm
1.7.1 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng – 06 trang
1.7.2 – Phiếu thu thập ý kiến khách hàng – 01 trang
1.7.3 – Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng – 01 trang


1.8 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng, bao gồm
1.8.1 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng – 04 trang
1.8.2 – Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng – 01 trang
1.8.3 – Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng – 01 trang


1.9 – Quy định quản lý tiền TIF, bao gồm
1.9.1 – Quy định quản lý tiền TIF – 04 trang
1.9.2 – Sổ theo dõi tiền TIF – 01 trang
1.9.3 – Bảng tính thưởng TIF – 01 trang


1.10 – Hướng dẫn giao tiếp trong nhà hàng – 05 trang


1.11 – 13 quy tắc giao tiếp với khách hàng – 08 trang
1.12 – Quy định order và thanh toán nội bộ – 03 trang
1.13 – Quy định chính sách giảm giá khuyến mãi – 04 trang
1.14 – Quy định vệ sinh và hình thức cá nhân – 04 trang
2 – Tài liệu quản trị bộ phận bảo vệ, bao gồm:
2.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên bảo vệ – 05 trang
2.2 – Biên bản vụ việc – 01 trang
2.3 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận bảo vệ – 03 trang
3 – Tài liệu quản trị bộ phận lễ tân
3.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên lễ tân – 05 trang


4 – Tài liệu quản trị bộ phận bàn
4.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm:
4.1.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm: – 03 trang
4.1.2 – Mô hình xếp bàn 4 ghế – 01 trang
4.1.3 – Mô hình xếp bàn 6 ghế – 01 trang
4.1.4 – Mô hình xếp bàn 8 ghế – 01 trang
4.1.5 – Mô hình xếp bàn 12 ghế – 01 trang

4.2 – Hướng dẫn cách ghi order – 04 trang
4.3 – Hướng dẫn chuẩn bị bàn – 05 trang
4.4 – Hướng dẫn phục vụ khách Gold VIP – 04 trang
4.5 – Hướng dẫn công việc nhân viên phục vụ – 10 trang
4.6 – Hướng dẫn công việc nhân viên chạy bàn – 04 trang
4.7 – Hướng dẫn công việc check món – 04 trang
4.8 – Hướng dẫn xử lý tình huống NV phục vụ – 05 trang
4.9 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận phục vụ – 06 trang


5 – Tài liệu quản trị bộ phận bar
5.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar, bao gồm:
5.1.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar – 04 trang
5.1.2 – Thẻ kho bar – 01 trang
5.1.3 – Báo cáo xuất hàng bar hàng ngày – 01 trang

5.2 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bar – 05 trang
5.3 – Quy định gửi rượu – mua rượu – 04 trang


6 – Tài liệu quản trị bộ phận bếp
6.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn, bao gồm
6.1.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn – 05 trang
6.1.2 – Bỉêu mẫu nhu cầu thực phẩm cho món ăn – 01 trang
6.1.3 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho đơn đặt hàng – 01 trang
6.1.4 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho tháng. – 01 trang


6.2 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu, bao gồm:
6.2.1 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu – 04 trang
6.2.2 – Mẫu danh mục gia vị – 01 trang


6.3 – Quy trình chế biến
6.3.1 – Quy trình chế biến, 6 trang. – 05 trang
6.3.2 – Mẫu công thức tiêu chuẩn món ăn. – 01 trang

6.4 – Quy định quản lý các loại dụng cụ chế biến – 04 trang

6.5 – Quy định quản lý thực phẩm không sử dụng hết. – 04 trang
6.6 – Quy định quản lý các loại đồ dùng phục vụ khác – 03 trang
7 – Tài liệu quản trị bộ phận thu ngân
7.1 – Quy định xuất và quản lý hoá đơn – 08 trang
7.2 – Bảng theo dõi hóa đơn VAT – 01 trang
7.3 – Bảng thông tin hóa đơn – 01 trang
7.4 – Hướng dẫn cập nhật tỷ giá hàng ngày – 07 trang
7.5 – Hướng dẫn sử dụng phần mềm thu ngân – 05 trang
7.6 – Hướng dẫn phát hiện tiền giả – 10 trang
7.7 – Hướng dẫn quản lý tiền – 03 trang
7.8 – Biên bản giao tiền – 01 trang
7.9 – Hướng dẫn công việc nhân viên thu ngân – 04 trang
8 – Tài liệu quản trị bộ phận vệ sinh
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh WC – 05 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh bếp-bàn… – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn lau kính – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh thảm sàn – 05 trang
8.1 – Quy trình rửa chén bát – 04 trang


9 – Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
9.1 – Quy trình mua hàng – 11 trang
9.2 – Phiếu yêu cầu mua hàng – 01 trang
9.3 – Danh sách nhà cung ứng được chọn – 01 trang
9.4 – Thư yêu cầu chào hàng – 01 trang
9.5 – Bản đánh giá chào hàng – 01 trang
9.6 – Danh sách nhà cung ứng chính thức – 01 trang
9.7 – Biên bản giao hàng – 01 trang
9.8 – Biên bản thanh lý hợp đồng – 01 trang
9.9 – Hồ sơ nhà cung ứng – 01 trang


10 - Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
10.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa, bao gồm:
10.1.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa – 09 trang
10.1.2 – Phiếu đề nghị xuất hàng – 01 trang
10.1.3 – Phiếu đề nghị nhập hàng – 01 trang

10.2 – Quy định sắp xếp lưu kho – 04 trang
10.3.1 – Quy định định mức tồn kho – 04 trang
10.3.2 – Bảng định mức tồn kho tối thiểu – 01 trang


11 – Quản trị hành chánh nhân sự.
11.1 – Hệ thống quy định công ty.
11.1.1 – Điều lệ công ty - 15 trang
11.1.2 – Nội quy chung công ty - 04 trang
11.1.3 – Nội quy công ty tổng hợp – 10 trang
11.1.4 – Nội quy xưởng SX - 04 trang
11.1.5 – Quy định bốc xếp - 04 trang
11.1.6 – Quy định lề lối làm việc - 08 trang
11.1.7 – Quy định pḥòng gian bảo mật - 05 trang
11.1.8 – Quy định quản lý và sử dụng điện năng. - 04 trang
11.1.9 – Quy định ra vào cổng của khách hàng. – 06 trang
11.1.10 – Quy định sử dụng điện thoại - 04 trang
11.1.11 – Quy định sử dụng máy photo – 04 trang
11.1.12 – Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. - 04 trang
11.1.13 – Thoả ước lao động tập thể – 16 trang


11.2 – Quy trình Tuyển dụng.
11.2.1 – Quy trình tuyển dụng – 08 trang
11.2.2 – Mẫu tự khai của ứng viên - 06 trang
11.2.3 – Bản câu hỏi phỏng vấn - 04 trang
11.2.4 – Bảng đánh giá ứng viên – 01 trang
11.2.5 – Hợp đồng thử việc – 01 trang
11.2.6 – Bảng đánh giá nhân viên mới – 03 trang
11.2.7 – Mẫu hợp đồng lao động – 03 trang


11.3 – Quy trình đào tạo
11.3.1 – Thủ tục đào tạo và biểu mẫu – 11 trang
11.3.2 – Phiếu xác định nhu cầu đào tạo – 01 trang
11.3.3 – Chương trình đào tạo – 01 trang
11.3.4 – Báo cáo kết quả học tập – 01 trang
11.3.5 – Báo cáo kết quả học tập 6 tháng – 01 trang
11.3.6 – Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. – 01 trang


11.4 – Quy chế tổ chức phòng HCNS:
11.4.1 – Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân sự - 05 trang
11.4.2 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng phòng HCNS - 04 trang
11.4.3 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nhân sự – 03 trang
11.4.4 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên chế độ – 02 trang
11.4.5 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tính lương – 02 trang
11.4.6 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tiếp tân – 03 trang
11.4.7 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng bảo vệ – 02 trang
11.4.8 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo vệ – 03 trang
11.4.9 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì – kỹ thuật vi tính – 02 trang


11.5 – Quy chế lương thưởng.
11.5.1 – Quy chế lương công ty – 07 trang
11.5.2 – Bảng lương bộ phận - 01 trang
11.5.3 – Phiếu lương - 01 trang
11.5.4 – Quy định khen thưởng và kỷ luật - 06 trang
11.5.5 – Quy chế lương thửơng của nhân viên bán hàng – 02 trang


11.6 – Quản lý kỷ luật.
11.6.1 – Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại – 05 trang
11.6.2 – Biên bản vi phạm – 01 trang
11.6.3 – Biên bản kiểm điểm cá nhân – 01 trang
11.6.4 – Biên bản họp xem xét kỷ luật – 01 trang


11.7 – Quy định lập kế hoạch công tác:
11.7.1 – Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc – 04 trang
11.7.2 – Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môn – 01 trang
11.7.3 – Mẫu kế hoạch công tác năm – 01 trang
11.7.4 – Mẫu kế hoạch công tác tháng – 01 trang
11.7.5 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang


11.8 – Quy định báo cáo công việc.
11.8.1 – Quy định chế độ báo cáo nội bộ – 07 trang
11.8.2 – Mẫu báo cáo công tác tuần – 01 trang


11.9 – Quy định đánh giá công việc:
11.9.1 – Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ - 06 trang
11.9.2 – Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn – 01 trang


11.10 – Quản trị văn phòng phẩm.
11.10.1 – Quy định cấp phát và quản lý VPP – 05 trang
11.10.2 – Phiếu đề nghị VPP – 01 trang
11.10.3 – Thẻ kho VPP – 01 trang


11.11 – Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.
11.11.1 – Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên – 03 trang
11.11.2 – Danh sách CNV công ty – 01 trang


11.12 – Quản lý nhân sự.
11.12.1 – Quy định quản lý nhân sự công ty – 05 trang
11.12.2 – Mẫu đơn xin nghỉ phép – 01 trang
11.12.3 – Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng – 01 trang
11.12.4 – Mẫu đơn xin nghỉ việc – 01 trang


11.13 – Quy trình kiểm soát tài liệu.
11.13.1 – Quy định kiểm soát tài liệu – 12 trang
11.13.2 – Phiếu đề nghị làm tài liệu mới – 02 trang
11.13.3 – Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài – 02 trang
11.13.4 – Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu – 01 trang
11.13.5 – Danh sách phân phối tài liệu – 01 trang
11.13.6 – Danh mục tài liệu – 01 trang


11.14 – Quy trình kiểm soát hồ sơ.
11.14.1 – Thủ tục kiểm soát hồ sơ – 07 trang
11.14.2 – Danh sách hồ sơ – 01 trang


11.15 – Quy trình cải tiến.
11.15.1 – Quy trình cải tiến – 06 trang
11.15.2 – Phiếu cải tiến – 01 trang


11.16 – Quản trị phòng cháy chữa cháy.
11.16.1 – Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả – 01 trang
11.16.2 – Kế hoạch thoát hiểm mẫu – 01 trang
11.16.3 – Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ – 04 trang
11.16.4 – Nội quy PCCC – 01 trang
11.16.5 – Các dụng cu PCCC thường sử dụng – 01 trang
11.16.6 – Hướng dẫn sử dụng bình PCCC – 01 trang


11.17 – Quản trị tài sản.
11.17.1 – Quy định quản lý tài sản – 05 trang
11.17.2 – Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản – 05 trang
11.17.3 – Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản – 02 trang
11.17.4 – Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị – 01 trang
11.17.5 – Phiếu yêu cầu sửa chữa – 01 trang
11.17.6 – Biên bản kiểm tra tài sản – 01 trang
11.17.7 – Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản – 01 trang
11.17.8 – Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản – 01 trang
11.17.9 – Kế hoạch kiểm kê – 01 trang
11.17.10 – Mã thiết bị – 01 trang


11.18 – Quản trị bảo vệ.
11.18.1 – Quy định ra vào cổng – 05 trang
11.18.2 – Sổ theo dõi nhập hàng – 01 trang
11.18.3 – Sổ theo dõi xuất hàng – 01 trang
11.18.4 – Checklist kiểm tra công tác bảo vệ – 06 trang
11.18.5 – Mẫu hợp đồng bảo vệ – 10 trang

11.19 – Vệ sinh lao động – 02 trang

11.20 – Quy trình tính toán và trả lương.
11.20.1 – Quy định tính toán và trả lương – 12 trang
11.20.2 – Bảng báo sản lượng tháng – 01 trang
11.20.3 – Bảng đơn giá SP – 01 trang
11.20.4 – Bảng tổng lương SP – 01 trang
11.20.5 – Bảng lương thời gian – 01 trang
11.20.6 – Bảng lương SP – 01 trang


11.21 – Quy định xem xét lãnh đạo công ty.
11.21.1 – Quy trình xem xét của lãnh đạo – 06 trang
11.21.2 – Thông báo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.3 – Biên bản họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.4 – Báo cáo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang


11.22 – Quy định đánh giá nội bộ.
11.22.1 – Quy trình đánh giá nội bộ – 09 trang
11.22.2 – Chương trình đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.3 – Phiếu ghi chép đánh giá viên – 01 trang
11.22.4 – Lịch đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.5 – Kết quả đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.6 – Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên – 01 trang
11.22.7 – Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ – 08 trang


12 – Quy trình TCKT.
12.1 – Quy chế tài chính 1 - 11 trang
12.2 – Quy chế tài chính 2 – 08 trang
12.3 – Quy định lập và lưa sổ sách kế toán – 06 trang
12.4 – HDCV – Luân chuyển Chứng Từ - 05 trang
12.5 – Hướng dẫn công việc hạch toán – 08 trang
12.6 – Quy trình quyết toán thuế VÁT - 07 trang
12.7 – Quy định về chứng từ thanh toán – 05 trang
12.8 – Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng – 06 trang
12.9 – Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua và duyệt chi – 10 trang
12.1 – Quy trình thu chi tiến mặt – 07 trang
12.11 – Quy trình tính lương và thanh toán lương – 06 trang
12.12 – Quy trình chi tiêu nội bộ – 09 trang
12.13 – Quy trình kiểm toán nội bộ – 06 trang
12.14 – Biểu mẫu tài chính kế toán - 01 trang
12.14.1 – Bảng dự trù chi phí – 01 trang
12.14.2 – Phiếu thu chi. – 01 trang
12.14.3 – Mẫu kế hoạch tài chính tháng – 01 trang
12.14.4 – Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh – 01 trang
12.14.5 – Phiếu đề nghị duyệt chi. – 01 trang
12.14.6 – Phiếu đề nghị tạm ứng. – 01 trang
12.14.7 – Phiếu đề nghị thanh toán. – 01 trang
12.14.8 – Phiếu đề xuất mua. – 01 trang
12.14.9 – Phíêu dự toán chi tiêu. – 01 trang
12.14.10 – Phiếu thanh toán tạm ứng – 01 trang 


Để biết thêm thông tin về DANH MỤC TÀI LIỆU QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG, CAFE  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0

A – TÓM TẮT:
Tài liệu không phải dưới dạng phần mềm hay sách, mà là các file word, mỗi một quy trình hay biểu mẫu là môt file riêng, do vậy bạn dễ dàng tham khảo, chỉnh sửa, cải tiến theo thực tế áp dụng.

B – DANH MỤC:
1 – Tài liệu quản trị công ty:
1.1 – Quy chế tổ chức công ty, bao gồm:
1.1.1 – Quy chế tổ chức bộ phận quản lý nhà hàng – 18 trang
1.1.2 – Quy chế tổ chức bộ phận bếp – 11 trang
1.1.3 – Quy chế tổ chức phòng TCKT – 10 trang
1.1.4 – Quy chế tổ chức phòng marketing – 07 trang
1.1.5 – Quy chế tổ chức phòng HCNS – 12 trang

1.2 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần, bao gồm:
1.2.1 – Quy định lập kế họach & báo cáo tuần – 04 trang
1.2.2 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang
1.2.3 – Mẫu báo cáo tuần – 01 trang


1.3 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin, bao gồm:
1.3.1 – Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin – 04 trang
1.3.2 – Sổ Công văn đến – 01 trang
1.3.3 – Sổ giao nhận tài liệu/hồ sơ – 01 trang
1.3.4 – Sổ Công văn đi – 01 trang
1.3.5 – Mẫu quyết định – 01 trang
1.3.6 – Mẫu thông báo – 01 trang
1.3.7 – Điện Fax đi – 01 trang


1.4 – Quy trình phân công công việc nhà hàng, bao gồm:
1.4.1 – Quy trình phân công công việc nhà hàng – 04 trang
1.4.2 – Bảng phân công công việc tuần – 01 trang


1.5 – Quy trình đặt bàn, bao gồm:
1.5.1 – Quy trình đặt bàn – 07 trang
1.5.2 – Phiếu thông tin khách hàng đặt bàn – 01 trang
1.5.3 – Sổ đặt bàn – 01 trang
1.5.4 – Tổng hợp thông tin Khách hàng đặt bàn – 01 trang


1.6 – Quy trình phục vụ trực tiếp, bao gồm:
1.6.1 – Quy trình phục vụ trực tiếp – 05 trang
1.6.2 – Phiếu order – 01 trang
1.6.3 – Hoá đơn dịch vụ – bill – 01 trang


1.7 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng, bao gồm
1.7.1 – Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng – 06 trang
1.7.2 – Phiếu thu thập ý kiến khách hàng – 01 trang
1.7.3 – Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng – 01 trang


1.8 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng, bao gồm
1.8.1 – Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng – 04 trang
1.8.2 – Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng – 01 trang
1.8.3 – Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng – 01 trang


1.9 – Quy định quản lý tiền TIF, bao gồm
1.9.1 – Quy định quản lý tiền TIF – 04 trang
1.9.2 – Sổ theo dõi tiền TIF – 01 trang
1.9.3 – Bảng tính thưởng TIF – 01 trang


1.10 – Hướng dẫn giao tiếp trong nhà hàng – 05 trang


1.11 – 13 quy tắc giao tiếp với khách hàng – 08 trang
1.12 – Quy định order và thanh toán nội bộ – 03 trang
1.13 – Quy định chính sách giảm giá khuyến mãi – 04 trang
1.14 – Quy định vệ sinh và hình thức cá nhân – 04 trang
2 – Tài liệu quản trị bộ phận bảo vệ, bao gồm:
2.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên bảo vệ – 05 trang
2.2 – Biên bản vụ việc – 01 trang
2.3 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận bảo vệ – 03 trang
3 – Tài liệu quản trị bộ phận lễ tân
3.1 – Hướng dẫn công việc nhân viên lễ tân – 05 trang


4 – Tài liệu quản trị bộ phận bàn
4.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm:
4.1.1 – Hướng dẫn xếp bàn, bao gồm: – 03 trang
4.1.2 – Mô hình xếp bàn 4 ghế – 01 trang
4.1.3 – Mô hình xếp bàn 6 ghế – 01 trang
4.1.4 – Mô hình xếp bàn 8 ghế – 01 trang
4.1.5 – Mô hình xếp bàn 12 ghế – 01 trang

4.2 – Hướng dẫn cách ghi order – 04 trang
4.3 – Hướng dẫn chuẩn bị bàn – 05 trang
4.4 – Hướng dẫn phục vụ khách Gold VIP – 04 trang
4.5 – Hướng dẫn công việc nhân viên phục vụ – 10 trang
4.6 – Hướng dẫn công việc nhân viên chạy bàn – 04 trang
4.7 – Hướng dẫn công việc check món – 04 trang
4.8 – Hướng dẫn xử lý tình huống NV phục vụ – 05 trang
4.9 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bộ phận phục vụ – 06 trang


5 – Tài liệu quản trị bộ phận bar
5.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar, bao gồm:
5.1.1 – Quy định quản lý hàng hoá quầy bar – 04 trang
5.1.2 – Thẻ kho bar – 01 trang
5.1.3 – Báo cáo xuất hàng bar hàng ngày – 01 trang

5.2 – Quy định quản lý danh mục dụng cụ bar – 05 trang
5.3 – Quy định gửi rượu – mua rượu – 04 trang


6 – Tài liệu quản trị bộ phận bếp
6.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn, bao gồm
6.1.1 – Quy trình kế hoạch xây dựng thực đơn – 05 trang
6.1.2 – Bỉêu mẫu nhu cầu thực phẩm cho món ăn – 01 trang
6.1.3 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho đơn đặt hàng – 01 trang
6.1.4 – Mẫu nhu cầu thực phẩm cho tháng. – 01 trang


6.2 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu, bao gồm:
6.2.1 – Quy định quản lý các loại gia vị hương liệu – 04 trang
6.2.2 – Mẫu danh mục gia vị – 01 trang


6.3 – Quy trình chế biến
6.3.1 – Quy trình chế biến, 6 trang. – 05 trang
6.3.2 – Mẫu công thức tiêu chuẩn món ăn. – 01 trang

6.4 – Quy định quản lý các loại dụng cụ chế biến – 04 trang

6.5 – Quy định quản lý thực phẩm không sử dụng hết. – 04 trang
6.6 – Quy định quản lý các loại đồ dùng phục vụ khác – 03 trang
7 – Tài liệu quản trị bộ phận thu ngân
7.1 – Quy định xuất và quản lý hoá đơn – 08 trang
7.2 – Bảng theo dõi hóa đơn VAT – 01 trang
7.3 – Bảng thông tin hóa đơn – 01 trang
7.4 – Hướng dẫn cập nhật tỷ giá hàng ngày – 07 trang
7.5 – Hướng dẫn sử dụng phần mềm thu ngân – 05 trang
7.6 – Hướng dẫn phát hiện tiền giả – 10 trang
7.7 – Hướng dẫn quản lý tiền – 03 trang
7.8 – Biên bản giao tiền – 01 trang
7.9 – Hướng dẫn công việc nhân viên thu ngân – 04 trang
8 – Tài liệu quản trị bộ phận vệ sinh
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh WC – 05 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh bếp-bàn… – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn lau kính – 04 trang
8.1 – Hướng dẫn vệ sinh thảm sàn – 05 trang
8.1 – Quy trình rửa chén bát – 04 trang


9 – Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
9.1 – Quy trình mua hàng – 11 trang
9.2 – Phiếu yêu cầu mua hàng – 01 trang
9.3 – Danh sách nhà cung ứng được chọn – 01 trang
9.4 – Thư yêu cầu chào hàng – 01 trang
9.5 – Bản đánh giá chào hàng – 01 trang
9.6 – Danh sách nhà cung ứng chính thức – 01 trang
9.7 – Biên bản giao hàng – 01 trang
9.8 – Biên bản thanh lý hợp đồng – 01 trang
9.9 – Hồ sơ nhà cung ứng – 01 trang


10 - Tài liệu quản trị bộ phận mua hàng
10.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa, bao gồm:
10.1.1 – Quy trình xuất nhập hàng hóa – 09 trang
10.1.2 – Phiếu đề nghị xuất hàng – 01 trang
10.1.3 – Phiếu đề nghị nhập hàng – 01 trang

10.2 – Quy định sắp xếp lưu kho – 04 trang
10.3.1 – Quy định định mức tồn kho – 04 trang
10.3.2 – Bảng định mức tồn kho tối thiểu – 01 trang


11 – Quản trị hành chánh nhân sự.
11.1 – Hệ thống quy định công ty.
11.1.1 – Điều lệ công ty - 15 trang
11.1.2 – Nội quy chung công ty - 04 trang
11.1.3 – Nội quy công ty tổng hợp – 10 trang
11.1.4 – Nội quy xưởng SX - 04 trang
11.1.5 – Quy định bốc xếp - 04 trang
11.1.6 – Quy định lề lối làm việc - 08 trang
11.1.7 – Quy định pḥòng gian bảo mật - 05 trang
11.1.8 – Quy định quản lý và sử dụng điện năng. - 04 trang
11.1.9 – Quy định ra vào cổng của khách hàng. – 06 trang
11.1.10 – Quy định sử dụng điện thoại - 04 trang
11.1.11 – Quy định sử dụng máy photo – 04 trang
11.1.12 – Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. - 04 trang
11.1.13 – Thoả ước lao động tập thể – 16 trang


11.2 – Quy trình Tuyển dụng.
11.2.1 – Quy trình tuyển dụng – 08 trang
11.2.2 – Mẫu tự khai của ứng viên - 06 trang
11.2.3 – Bản câu hỏi phỏng vấn - 04 trang
11.2.4 – Bảng đánh giá ứng viên – 01 trang
11.2.5 – Hợp đồng thử việc – 01 trang
11.2.6 – Bảng đánh giá nhân viên mới – 03 trang
11.2.7 – Mẫu hợp đồng lao động – 03 trang


11.3 – Quy trình đào tạo
11.3.1 – Thủ tục đào tạo và biểu mẫu – 11 trang
11.3.2 – Phiếu xác định nhu cầu đào tạo – 01 trang
11.3.3 – Chương trình đào tạo – 01 trang
11.3.4 – Báo cáo kết quả học tập – 01 trang
11.3.5 – Báo cáo kết quả học tập 6 tháng – 01 trang
11.3.6 – Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. – 01 trang


11.4 – Quy chế tổ chức phòng HCNS:
11.4.1 – Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân sự - 05 trang
11.4.2 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng phòng HCNS - 04 trang
11.4.3 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nhân sự – 03 trang
11.4.4 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên chế độ – 02 trang
11.4.5 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tính lương – 02 trang
11.4.6 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tiếp tân – 03 trang
11.4.7 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng bảo vệ – 02 trang
11.4.8 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo vệ – 03 trang
11.4.9 – Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì – kỹ thuật vi tính – 02 trang


11.5 – Quy chế lương thưởng.
11.5.1 – Quy chế lương công ty – 07 trang
11.5.2 – Bảng lương bộ phận - 01 trang
11.5.3 – Phiếu lương - 01 trang
11.5.4 – Quy định khen thưởng và kỷ luật - 06 trang
11.5.5 – Quy chế lương thửơng của nhân viên bán hàng – 02 trang


11.6 – Quản lý kỷ luật.
11.6.1 – Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại – 05 trang
11.6.2 – Biên bản vi phạm – 01 trang
11.6.3 – Biên bản kiểm điểm cá nhân – 01 trang
11.6.4 – Biên bản họp xem xét kỷ luật – 01 trang


11.7 – Quy định lập kế hoạch công tác:
11.7.1 – Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc – 04 trang
11.7.2 – Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môn – 01 trang
11.7.3 – Mẫu kế hoạch công tác năm – 01 trang
11.7.4 – Mẫu kế hoạch công tác tháng – 01 trang
11.7.5 – Mẫu kế hoạch công tác tuần – 01 trang


11.8 – Quy định báo cáo công việc.
11.8.1 – Quy định chế độ báo cáo nội bộ – 07 trang
11.8.2 – Mẫu báo cáo công tác tuần – 01 trang


11.9 – Quy định đánh giá công việc:
11.9.1 – Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ - 06 trang
11.9.2 – Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn – 01 trang


11.10 – Quản trị văn phòng phẩm.
11.10.1 – Quy định cấp phát và quản lý VPP – 05 trang
11.10.2 – Phiếu đề nghị VPP – 01 trang
11.10.3 – Thẻ kho VPP – 01 trang


11.11 – Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.
11.11.1 – Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên – 03 trang
11.11.2 – Danh sách CNV công ty – 01 trang


11.12 – Quản lý nhân sự.
11.12.1 – Quy định quản lý nhân sự công ty – 05 trang
11.12.2 – Mẫu đơn xin nghỉ phép – 01 trang
11.12.3 – Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng – 01 trang
11.12.4 – Mẫu đơn xin nghỉ việc – 01 trang


11.13 – Quy trình kiểm soát tài liệu.
11.13.1 – Quy định kiểm soát tài liệu – 12 trang
11.13.2 – Phiếu đề nghị làm tài liệu mới – 02 trang
11.13.3 – Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài – 02 trang
11.13.4 – Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu – 01 trang
11.13.5 – Danh sách phân phối tài liệu – 01 trang
11.13.6 – Danh mục tài liệu – 01 trang


11.14 – Quy trình kiểm soát hồ sơ.
11.14.1 – Thủ tục kiểm soát hồ sơ – 07 trang
11.14.2 – Danh sách hồ sơ – 01 trang


11.15 – Quy trình cải tiến.
11.15.1 – Quy trình cải tiến – 06 trang
11.15.2 – Phiếu cải tiến – 01 trang


11.16 – Quản trị phòng cháy chữa cháy.
11.16.1 – Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả – 01 trang
11.16.2 – Kế hoạch thoát hiểm mẫu – 01 trang
11.16.3 – Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ – 04 trang
11.16.4 – Nội quy PCCC – 01 trang
11.16.5 – Các dụng cu PCCC thường sử dụng – 01 trang
11.16.6 – Hướng dẫn sử dụng bình PCCC – 01 trang


11.17 – Quản trị tài sản.
11.17.1 – Quy định quản lý tài sản – 05 trang
11.17.2 – Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản – 05 trang
11.17.3 – Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản – 02 trang
11.17.4 – Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị – 01 trang
11.17.5 – Phiếu yêu cầu sửa chữa – 01 trang
11.17.6 – Biên bản kiểm tra tài sản – 01 trang
11.17.7 – Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản – 01 trang
11.17.8 – Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản – 01 trang
11.17.9 – Kế hoạch kiểm kê – 01 trang
11.17.10 – Mã thiết bị – 01 trang


11.18 – Quản trị bảo vệ.
11.18.1 – Quy định ra vào cổng – 05 trang
11.18.2 – Sổ theo dõi nhập hàng – 01 trang
11.18.3 – Sổ theo dõi xuất hàng – 01 trang
11.18.4 – Checklist kiểm tra công tác bảo vệ – 06 trang
11.18.5 – Mẫu hợp đồng bảo vệ – 10 trang

11.19 – Vệ sinh lao động – 02 trang

11.20 – Quy trình tính toán và trả lương.
11.20.1 – Quy định tính toán và trả lương – 12 trang
11.20.2 – Bảng báo sản lượng tháng – 01 trang
11.20.3 – Bảng đơn giá SP – 01 trang
11.20.4 – Bảng tổng lương SP – 01 trang
11.20.5 – Bảng lương thời gian – 01 trang
11.20.6 – Bảng lương SP – 01 trang


11.21 – Quy định xem xét lãnh đạo công ty.
11.21.1 – Quy trình xem xét của lãnh đạo – 06 trang
11.21.2 – Thông báo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.3 – Biên bản họp xem xét lãnh đạo – 01 trang
11.21.4 – Báo cáo họp xem xét lãnh đạo – 01 trang


11.22 – Quy định đánh giá nội bộ.
11.22.1 – Quy trình đánh giá nội bộ – 09 trang
11.22.2 – Chương trình đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.3 – Phiếu ghi chép đánh giá viên – 01 trang
11.22.4 – Lịch đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.5 – Kết quả đánh giá nội bộ – 01 trang
11.22.6 – Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên – 01 trang
11.22.7 – Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ – 08 trang


12 – Quy trình TCKT.
12.1 – Quy chế tài chính 1 - 11 trang
12.2 – Quy chế tài chính 2 – 08 trang
12.3 – Quy định lập và lưa sổ sách kế toán – 06 trang
12.4 – HDCV – Luân chuyển Chứng Từ - 05 trang
12.5 – Hướng dẫn công việc hạch toán – 08 trang
12.6 – Quy trình quyết toán thuế VÁT - 07 trang
12.7 – Quy định về chứng từ thanh toán – 05 trang
12.8 – Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng – 06 trang
12.9 – Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua và duyệt chi – 10 trang
12.1 – Quy trình thu chi tiến mặt – 07 trang
12.11 – Quy trình tính lương và thanh toán lương – 06 trang
12.12 – Quy trình chi tiêu nội bộ – 09 trang
12.13 – Quy trình kiểm toán nội bộ – 06 trang
12.14 – Biểu mẫu tài chính kế toán - 01 trang
12.14.1 – Bảng dự trù chi phí – 01 trang
12.14.2 – Phiếu thu chi. – 01 trang
12.14.3 – Mẫu kế hoạch tài chính tháng – 01 trang
12.14.4 – Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh – 01 trang
12.14.5 – Phiếu đề nghị duyệt chi. – 01 trang
12.14.6 – Phiếu đề nghị tạm ứng. – 01 trang
12.14.7 – Phiếu đề nghị thanh toán. – 01 trang
12.14.8 – Phiếu đề xuất mua. – 01 trang
12.14.9 – Phíêu dự toán chi tiêu. – 01 trang
12.14.10 – Phiếu thanh toán tạm ứng – 01 trang 


Để biết thêm thông tin về DANH MỤC TÀI LIỆU QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG, CAFE  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0



The author’s experience and detailed knowledge of the exam ensure that the test papers closely replicate the new exam in level and format. Stimulating reading and listening texts from a range of sources give students vital experience in coping with the variety of material in the exam. The practice tests are ideal for classroom use or as an invaluable self-study resource.
 
Để biết thêm thông tin về CPE Practice Tests new edition (Book with Key, 2 CDs)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

 
0



The author’s experience and detailed knowledge of the exam ensure that the test papers closely replicate the new exam in level and format. Stimulating reading and listening texts from a range of sources give students vital experience in coping with the variety of material in the exam. The practice tests are ideal for classroom use or as an invaluable self-study resource.
 
Để biết thêm thông tin về CPE Practice Tests new edition (Book with Key, 2 CDs)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

 
0



The author’s experience and detailed knowledge of the exam ensure that the test papers closely replicate the new exam in level and format. Stimulating reading and listening texts from a range of sources give students vital experience in coping with the variety of material in the exam. The practice tests are ideal for classroom use or as an invaluable self-study resource.
 
Để biết thêm thông tin về CPE Practice Tests new edition (Book with Key, 2 CDs)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

 
0
Content: 1 The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland – General Info
2 UK Symbols
3 Religion in Great Britain
4 The British Honours System
5 The British Monarchy
6 Reuters – the Global Agency
7 (Tele)visionary! The Best of British Broadcasting
8 British Invasion
9 British Entrepreneur with Social Conscience – Dame Anita Roddick
10 “Elementary, my Dear Watson”

Để biết thêm thông tin về English Matters – special edition (United Kingdom)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0
Content: 1 The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland – General Info
2 UK Symbols
3 Religion in Great Britain
4 The British Honours System
5 The British Monarchy
6 Reuters – the Global Agency
7 (Tele)visionary! The Best of British Broadcasting
8 British Invasion
9 British Entrepreneur with Social Conscience – Dame Anita Roddick
10 “Elementary, my Dear Watson”

Để biết thêm thông tin về English Matters – special edition (United Kingdom)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0
Content: 1 The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland – General Info
2 UK Symbols
3 Religion in Great Britain
4 The British Honours System
5 The British Monarchy
6 Reuters – the Global Agency
7 (Tele)visionary! The Best of British Broadcasting
8 British Invasion
9 British Entrepreneur with Social Conscience – Dame Anita Roddick
10 “Elementary, my Dear Watson”

Để biết thêm thông tin về English Matters – special edition (United Kingdom)  này, xin vui lòng liên hệ theo:
Phạm Thanh Hùng
Yahoo: thanh_hungtb
Skype: hung.vcid
Hot-line (24/7): 0985. 116. 217
Số tài khoản: 1200209203960
Sở giao dịch Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam
số 2 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội 

0


Cambridge IELTS
Examination papers from University of Cambridge
ESOL Examinations: English for Speakers of Other Languages
© Cambridge University Press

Cuốn 1:

Cuốn 2:
Book:
Audio (2 parts):

Cuốn 3:
Book:
Audio:
Cuốn 4:

Cuốn 5:

Cuốn 6:

Cuốn 7:


Cambridge IELTS 8 contains four authentic IELTS papers from Cambridge ESOL, providing excellent exam practice. This Self-study Pack provides students with everything they need in order to familiarise themselves with IELTS and to practise examination techniques using authentic test material prepared by Cambridge ESOL. The Student’s Book with answers contains four complete tests for Academic candidates, plus extra Reading and Writing modules for General Training candidates. A comprehensive section of answers and tapescripts makes the material ideal for students working partly or entirely on their own.
0


Cambridge IELTS
Examination papers from University of Cambridge
ESOL Examinations: English for Speakers of Other Languages
© Cambridge University Press

Cuốn 1:

Cuốn 2:
Book:
Audio (2 parts):

Cuốn 3:
Book:
Audio:
Cuốn 4:

Cuốn 5:

Cuốn 6:

Cuốn 7:


Cambridge IELTS 8 contains four authentic IELTS papers from Cambridge ESOL, providing excellent exam practice. This Self-study Pack provides students with everything they need in order to familiarise themselves with IELTS and to practise examination techniques using authentic test material prepared by Cambridge ESOL. The Student’s Book with answers contains four complete tests for Academic candidates, plus extra Reading and Writing modules for General Training candidates. A comprehensive section of answers and tapescripts makes the material ideal for students working partly or entirely on their own.
0